cắt đứt
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho đứt rời ra bằng cách cắt: Hành động dùng dao, kéo hoặc vật sắc để chia tách một vật thể thành hai phần.
- Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ, sự liên hệ hoặc giao tiếp: Nghĩa bóng chỉ việc kết thúc triệt để một sự kết nối, không còn duy trì bất kỳ liên lạc hay ràng buộc nào.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen:
- Cô ấy cắt đứt sợi dây thừng bằng kéo. (Cô ấy dùng kéo làm đứt rời sợi dây thừng.)
- Anh ta cắt đứt miếng vải để may áo. (Anh ta làm đứt rời miếng vải ra để may áo.)
Nghĩa bóng:
- Họ đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với nước láng giềng. (Họ chấm dứt hoàn toàn mọi liên hệ chính thức với nước láng giềng.)
- Sau vụ tranh cãi, hai người bạn cũ cắt đứt liên lạc với nhau. (Họ ngừng hoàn toàn việc giao tiếp, không còn giữ liên hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cắt đứt mọi dây tơ": chấm dứt hoàn toàn mọi sự ràng buộc hoặc liên quan.
- Cô ấy quyết định cắt đứt mọi dây tơ với quá khứ. (Cô ấy chấm dứt triệt để mọi liên hệ với những chuyện đã qua.)
"cắt đứt huyết mạch giao thông": làm gián đoạn hoặc chấm dứt con đường vận chuyển quan trọng.
- Trận lũ đã cắt đứt huyết mạch giao thông của vùng. (Trận lũ làm gián đoạn hoàn toàn tuyến đường vận chuyển chính của vùng.)
Biến thể và từ gần giống
Cắt (động từ): dùng vật sắc để làm đứt, phân chia.
- Mẹ cắt rau để nấu canh. (Mẹ dùng dao làm đứt rau ra để nấu canh.)
Đứt (tính từ): ở trạng thái bị chia rời, không còn liền nhau.
- Sợi dây đã đứt vì quá cũ. (Sợi dây bị chia rời ra vì quá cũ.)
Cắt đứt (động từ ghép): kết hợp của "cắt" và "đứt", mang nghĩa nhấn mạnh hành động làm cho đứt rời hoặc chấm dứt triệt để.
Từ đồng nghĩa
Chấm dứt: kết thúc, ngừng lại hoàn toàn.
- Họ đã chấm dứt hợp đồng với công ty cũ. (Họ ngừng hoàn toàn hợp đồng với công ty cũ.)
Ngắt: làm cho đứt, gián đoạn.
- Anh ấy ngắt cuộc gọi khi không muốn nói chuyện. (Anh ấy làm đứt cuộc gọi khi không muốn nói chuyện.)
Tuyệt giao: chấm dứt quan hệ, không còn giao tiếp.
- Sau hiểu lầm, họ tuyệt giao với nhau. (Họ chấm dứt hoàn toàn quan hệ với nhau.)
Thành ngữ liên quan
- Cắt đứt một lèo: chấm dứt một cách dứt khoát, không do dự.
- Anh ta cắt đứt một lèo mọi quan hệ với nhóm bạn cũ. (Anh ta chấm dứt dứt khoát, không chần chừ mọi quan hệ với nhóm bạn cũ.)